TFT – Trang Bị
Trang Bị | Công Dụng | Trang Bị Kết Hợp |
---|---|---|
![]() |
| ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
![]() |
| ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
![]() |
| ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
![]() |
| ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
![]() |
| ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
![]() |
| ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
![]() |
| ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
![]() |
| ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
![]() | Nó phải có tác dùng gì đấy? | ![]() |
Trang Bị | Công Dụng | Trang Bị Kết Hợp |
---|---|---|
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Băng Giá. | ![]() ![]() |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Bánh Ngọt. | ![]() ![]() |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hỏa. | ![]() ![]() |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Kỳ Quái. | ![]() ![]() |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ma Thuật. | ![]() ![]() |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ong Mật. | ![]() ![]() |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thông Đạo. | ![]() ![]() |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm hệ/tộc Tiên Linh | ![]() ![]() |
![]() | Một lẫn mỗi giao tranh: Khi còn 60% Máu, trở nên không thể chỉ định trong thoáng chốc và loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi. Sau đó nhận 15% Tốc Độ Đánh cộng thêm. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | ![]() ![]() |
![]() | Nhận 5% máu tối đa. Giảm 8% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 100 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây | |
![]() | Mỗi 2 giây, gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên một kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được
| |
![]() | Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong 14 giây. Trong thời gian hiệu ứng, nhận 4% Tốc Độ Đánh mỗi 2 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() | Nhận 2 hiệu ứng:
Mỗi vòng đấu, một trong hai hiệu ứng sẽ được tăng gấp đôi một cách ngẫu nhiên. Hút Máu Toàn Phần: hồi máu bằng một phần sát thương gây ra
| |
![]() | Gây thêm 5% sát thương Đòn Đánh và Kỹ Năng áp dụng 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được
| |
![]() | Năng Lượng Tối Đa giảm đi 10. Nếu chủ sở hữu tham gia hạ gục sẽ gây thêm 12% sát thương trong 8 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() | Sau khi gây sát thương lên Lá Chắn, tăng 25% sát thương gây ra trong 3 giây. | ![]() ![]() |
![]() | Gây sát thương vật lý sẽ khiến kẻ địch phải chịu 30% Phân Tách trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] Phân Tách: giảm Giáp
| ![]() ![]() |
![]() | Đòn đánh của chủ sở hữu bắn ra đường đạn phụ lên 1 kẻ địch ở gần, gây sát thương vật lý tương đương 50% Sức Mạnh Công Kích | |
![]() | Đòn đánh giúp tăng 5% cộng dồn Tốc Độ Đánh. | ![]() ![]() |
![]() | Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm 30 sát thương phép và khiến 4 kẻ địch phải chịu 30% Cào Xé trong 5 giây. Cào Xé: giảm Kháng Phép | |
![]() | Hồi cho đồng minh trong phạm vi 1 ô 15% lượng Máu đã mất mỗi 5 giây. Đồng thời giảm 10% sát thương họ nhận phải trong 5 giây (hiệu ứng giảm sát thương không cộng dồn). Hồi Máu | |
![]() | Gây thêm 25% sát thương lên kẻ địch có nhiều hơn 1600 Máu tối đa. | ![]() ![]() |
![]() | Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. | ![]() ![]() |
![]() | Mỗi vòng đấu: Tạo ra hai trang bị ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.] | |
![]() | Nhận 8% máu tối đa. | |
![]() | 30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 2 ô. Tăng 20 Giáp và Kháng Phép trong 10 giây đầu giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp | |
![]() | Tăng 20% Hút Máu Toàn Phần. Một lần mỗi giao tranh: khi Máu xuống ngưỡng 40% nhận một lá chắn bằng 25% Máu tối đa, tồn tại trong 5 giây. Hút Máu Toàn Phần: hồi máu bằng một phần sát thương gây ra | ![]() ![]() |
![]() | Nhận 22% Hút Máu Toàn Phần, đồng thời hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất. Hồi Máu: Hút Máu Toàn Phần: hồi máu bằng một phần sát thương gây ra | ![]() ![]() |
![]() | Gây thêm 8% sát thương. | |
![]() | Một lần mỗi giao tranh, khi còn 40% Máu, nhận một lá chắn tương đương 25% Máu tối đa, tồn tại trong 5 giây, đồng thời nhận 20 Giáp và 20 Kháng Phép. | ![]() ![]() |
![]() | Một lần mỗi giao tranh, khi còn 60% Máu, tăng 20% Máu tối đa và 35% Sức Mạnh Công Kích. | |
![]() | Gây thêm 8% sát thương. | |
![]() | Bắt đầu giao tranh: Nhận thêm các chỉ số khác nhau tùy thuộc vào vị trí khởi đầu. Hai Hàng Đầu: 35 Giáp và Kháng Phép. Nhận 1 Năng Lượng khi bị tấn công. Hai Hàng Sau: 15 Sức Mạnh Phép Thuật. Hồi 10 Năng Lượng mỗi 3 giây. | ![]() ![]() |
![]() | Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, nhận thêm 40% Tốc Độ Đánh trong 5 giây. | ![]() ![]() |
![]() | Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng. | |
![]() | 30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 160% Năng Lượng tối đa của chúng. Cào Xé: giảm Kháng Phép | ![]() ![]() |
![]() | Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được | ![]() ![]() |
![]() | Nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và 2 Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Khi đạt tối đa cộng dồn, nhận thêm 20 Giáp và 20 Kháng Phép. | |
![]() | Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 25 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 5 giây trong giao tranh. | ![]() ![]() |
![]() | Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu. | ![]() ![]() |
![]() | Giảm 8% sát thương gánh chịu. Khi Máu trên ngưỡng 50%, giảm 15% sát thương gánh chịu. Sát Thương Chặn Được | ![]() ![]() |
![]() | Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. | ![]() ![]() |
![]() | Đội bạn nhận +1 kích cỡ đội hình. | |
![]() | Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận một lá chắn bằng 30% Máu tối đa trong 8 giây. Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm 35 Sức Mạnh Phép Thuật. | ![]() ![]() |
![]() | Nhận 5% máu tối đa Sau mỗi 2 giây, hồi lại 5% Máu tối đa.
|
Trang Bị | Công Dụng | Trang Bị Kết Hợp |
---|---|---|
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ẩn Chính. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Bảo Hộ. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Can Trường. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Chiến Binh. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hóa Hình. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Học Giả. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Liên Hoàn. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Pháo Thủ. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Pháp Sư. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thần Chú. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thợ Săn. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thời Không. | |
![]() | Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Tiên Phong. |
Trang Bị | Công Dụng | Trang Bị Kết Hợp |
---|---|---|
![]() | Một lần mỗi giao tranh: Khi còn 50% Máu, trở nên miễn nhiễm trong 2 giây và cho 1 vàng. | |
![]() | Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 6 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 40 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, cho 2 vàng. Số vàng đã tạo ra trong trận này: [Duy Nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() | Nếu chủ sở hữu vẫn sống sót sau 15 giây giao tranh, ban 1 vàng với mỗi 2 đồng minh còn sống sót, và các đồng minh sống sót sẽ gây thêm 30% sát thương. [Trang Bị Hỗ Trợ] | |
![]() | Cho 1 Sức Mạnh Phép Thuật cộng thêm với mỗi vàng đang sở hữu (tối đa 30 vàng) và 40% tỉ lệ rơi ra 2 vàng khi tiêu diệt kẻ địch. | |
![]() |
Khi tướng mang trang bị này bị hạ gục, 3 đồng minh gần nhất nhận 1 trang bị hoàn chỉnh tạm thời. |
Trang Bị | Công Dụng | Trang Bị Kết Hợp |
---|---|---|
![]() | Bắt đầu giao tranh: Phóng lửa vào mục tiêu hiện tại, gây sát thương phép tương đương 20% Máu tối đa của kẻ đó. Trong 10 giây tiếp theo, gây thêm 25% sát thương. Sát thương gây lên mục tiêu bị phóng lửa được tăng thêm tối đa 35%. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() |
Sau 22 giây nhận được 100% Máu tối đa và tăng 120% sát thương trong suốt thời gian giao tranh. | |
![]() | Đòn Đánh và Kỹ Năng kết liễu mục tiêu dưới 12% Máu tối đa. Hiệu ứng kết liễu có 40% tỉ lệ tạo ra 1 vàng [Duy Nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() | Mỗi vòng đấu: Mang 2 Tạo Tác của Ornn ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.] | |
![]() | Hồi lại 3% Máu tối đa mỗi giây. | |
![]() | Triệu hồi 1 bản sao với 70% Máu tối đa và +30% Năng Lượng tối đa. Bạn không thể lắp trang bị cho tướng nhân bản. Tướng nhân bản sẽ hưởng lợi từ các tộc hệ được kích hoạt [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() | Bắt đầu giao tranh: Cho chủ sở hữu và tất cả đồng minh liền kề 30 Giáp và 30 Kháng Phép. | |
![]() | Nhận 1 Tầm Đánh. Sát thương được tăng thêm 9% với mỗi ô khoảng cách từ chủ sở hữu đến mục tiêu. | |
![]() | Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng]
| |
![]() | Kẻ địch gây sát thương lên chủ sở hữu sẽ chịu 20% Tê Tái trong 2 giây. Sau 7 lần Tê Tái từ trang bị này, kẻ tấn công sẽ bị Làm Choáng (Hồi chiêu: 15 giây). [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] Tê Tái: giảm Tốc Độ Đánh Làm Choáng: không thể di chuyển, tấn công hay thi triển Kỹ Năng | |
![]() | Sát thương gây ra sẽ khiến kẻ địch chịu 30% Cào Xé và 30% Phân Tách trong 15 giây. Đội của bạn nhận 8% Sức Mạnh Công Kích và 8 Sức Mạnh Phép Thuật. [Trang Bị Hỗ Trợ] [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] Cào Xé: Giảm Kháng Phép Phân Tách: Giảm Giáp | |
![]() | Tăng MỌI CHỈ SỐ! | |
![]() | Bắt đầu giao tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 600 Máu. | |
![]() | Sau khi tung kỹ năng lần đầu tiên trong giao tranh, hồi lại 120 Năng Lượng trong vòng 5 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() | Cho 25% Hút Máu Toàn Phần. 50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] Hút Máu Toàn Phần: hồi máu bằng một phần sát thương gây ra |
Trang Bị | Công Dụng | Trang Bị Kết Hợp |
---|---|---|
![]() | Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong 30 giây. Trong 14 giây, nhận 7% Tốc Độ Đánh mỗi 2 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() | Một lẫn mỗi giao tranh: Khi còn 60% Máu, trở nên không thể chỉ định trong thoáng chốc và loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi. Sau đó, hồi lại 100% lượng máu đã mất và nhận thêm 85% Tốc Độ Đánh. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() | Mỗi 2 giây, gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên một kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 30 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được | |
![]() | Đòn đánh của chủ sở hữu bắn ra đường đạn phụ lên 1 kẻ địch ở gần, gây 100% Sức Mạnh Công Kích scaleAD dưới dạng sát thương vật lý. | |
![]() | Gây thêm 10% sát thương. Đòn Đánh và Kỹ Năng áp dụng 3% Thiêu Đốt và 50% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được | |
![]() | Năng Lượng Tối Đa giảm đi 10. Nếu chủ sở hữu tham gia hạ gục sẽ gây thêm 25% sát thương trong 12 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] | |
![]() | Sau khi gây sát thương lên Lá Chắn, tăng 50% sát thương gây ra trong 3 giây. | |
![]() | Sát thương vật lý gây 30% Phân Tách lên mục tiêu cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] Phân Tách: giảm Giáp | |
![]() | Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm 70 sát thương phép và khiến 8 kẻ địch phải chịu 30% Cào Xé trong 5 giây. Cào Xé: giảm Kháng Phép | |
![]() | Hồi cho đồng minh trong vòng 2 ô 25% lượng Máu đã mất mỗi 5 giây. Đồng thời giảm 10% sát thương họ nhận phải trong 5 giây (hiệu ứng giảm sát thương không cộng dồn). Hồi Máu: | |
![]() | Giảm 9% sát thương gánh chịu. Khi Máu trên ngưỡng 40%, giảm 18% sát thương gánh chịu. Sát Thương Chặn Được: | |
![]() | Gây thêm 60% sát thương lên kẻ địch có nhiều hơn 1600 Máu tối đa. | |
![]() | Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. | |
![]() | Nhận 2 hiệu ứng: •50% Sức Mạnh Công Kích và 50 Sức Mạnh Phép Thuật. •30% Hút Máu Toàn Phần. Hút Máu Toàn Phần: hồi máu bằng một phần sát thương gây ra | |
![]() | Mỗi vòng đấu: Tạo ra hai trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.] | |
![]() | Nhận 8% máu tối đa. Giảm 25% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 175 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây | |
![]() | 30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 3 ô. Tăng 50Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp | |
![]() | Tăng 60% hiệu quả hồi máu và tạo lá chắn. Hồi máu bằng 25% sát thương gây ra bởi Nữ Hoàng. | |
![]() | Nhận 12% máu tối đa. Hồi lại 1% Máu tối đa mỗi giây. | |
![]() | Tăng 40% Hút Máu Toàn Phần. Một lần mỗi giao tranh: khi Máu xuống ngưỡng 40%, nhận một lá chắn bằng 40% Máu tối đa, tồn tại trong 5 giây. Hút Máu Toàn Phần: hồi máu bằng một phần sát thương gây ra | |
![]() | Bắt đầu giao tranh: Chủ sở hữu nhận cả hai hiệu ứng, bất kể vị trí khởi đầu. | |
![]() | Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận một lá chắn bằng 40% Máu tối đa trong 8 giây. Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm 50 Sức Mạnh Phép Thuật. | |
![]() | Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, nhận thêm 80% Tốc Độ Đánh trong 8 giây. | |
![]() | Cào Xé: giảm Kháng Phép | |
![]() | Cào Xé: giảm Kháng Phép | |
![]() | 30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 3 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép bằng 250% Năng Lượng tối đa của chúng. Ngoài ra, hồi lại 2% Máu tối đa mỗi giây. [Trang bị sát thương trực tiếp] Cào Xé: giảm Kháng Phép | |
![]() | Đòn đánh giúp tăng 10% cộng dồn Tốc Độ Đánh. | |
![]() | Gây thêm 12% sát thương. | |
![]() | Nhận 3% Sức Mạnh Công Kích và 3 Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Khi đạt tối đa cộng dồn, nhận thêm 50 Giáp và 50 Kháng Phép. | |
![]() | Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 35 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 4 giây trong giao tranh. | |
![]() | Mỗi 5 giây, hồi lại cho đội của bạn 7% Máu tối đa. Khi chủ sở hữu bị hạ gục, lượng hồi máu tăng thành 13% Máu tối đa và tiếp tục duy trì trong 10 giây. Hồi Máu: [Trang Bị Hỗ Trợ] | |
![]() | Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ gây 3% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 30 giây. [Duy nhất – chỉ 1 mỗi tướng] Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được
| |
![]() | Tăng 35% Hút Máu Toàn Phần. Hồi máu cho đồng minh có tỉ lệ máu thấp nhất bằng với lượng sát thương gây ra. Hồi Máu: | |
![]() | Một lần mỗi giao tranh, khi còn 40% Máu, nhận một lá chắn tương đương 50% Máu tối đa, tồn tại trong 10 giây, đồng thời nhận 60 Giáp và 60 Kháng Phép. | |
![]() | Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. | |
![]() | Bắt Đầu Giao Tranh: Triệu hồi 1 Bọ Hư Không và buộc những kẻ địch ở gần tấn công nó. [Trang Bị Hỗ Trợ] | |
![]() | Tăng 20 Giáp và 20 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu. Đồng thời, hồi lại 2% Máu tối đa mỗi giây. | |
![]() | Sau khi gây sát thương 12 lần, nhận TFT UnitProperty.item:TFT12_Faerie_DamageAmp% scaleDA cho đến hết giao tranh. | |
![]() | Một lần mỗi giao tranh, khi còn 60% Máu, tăng 30% Máu tối đa và 55% Sức Mạnh Công Kích. | |
![]() | Nhận 8% máu tối đa. Sau mỗi 2 giây, hồi lại 10% Máu tối đa. |
Trang Bị | Công Dụng | Trang Bị Kết Hợp |
---|---|---|
![]() | Đòn tấn công và kỹ năng gây sát thương 20% Cắt nhỏ và chia cắt kẻ địch trúng phải trong 4 giây. | |
![]() | Tăng cho Kayle và đồng minh lân cận 30 Sức mạnh phép thuật khi bắt đầu giao tranh. | |
![]() |
Điều này có nghĩa là gì? | |
![]() | Cấp cho Kayle và đồng minh lân cận 20% Tốc độ Đánh khi bắt đầu giao tranh. | |
![]() | Khả năng của Kayle có phạm vi rộng hơn. | |
![]() | Các đòn tấn công tăng 6% Tốc độ đánh cộng dồn. | |
![]() |
Nhận Khiên Máu tối đa 50% sau khi thi triển lần đầu tiên trong mỗi trận chiến. Khi nó bị vỡ, cấp 40% lượng khiên này cho hai đồng minh gần nhất. | |
![]() |
Gây thêm 35% sát thương cho các mục tiêu dưới một nửa máu. Khi hạ gục, tăng 40% tốc độ tấn công trong 6 giây. | |
![]() |
Gây sát thương bằng chất độc gây thêm 33% sát thương đó trong 3 giây và gây 33% Vết thương cho mục tiêu. | |
![]() |
Mỗi đòn tấn công thứ ba bắn ra những tia sét vào hai kẻ địch có phần trăm máu thấp nhất, gây 60% sát thương tấn công dưới dạng sát thương vật lý. | |
![]() |
Đòn tấn công sẽ hồi cho người sở hữu 2,5% Máu tối đa và gây lượng sát thương phép thuật cộng thêm tương đương. | |
![]() |
Bất cứ khi nào người sở hữu có được mục tiêu mới, họ sẽ chạy nhanh đến và làm choáng mục tiêu đó trong thời gian ngắn, gây 300 sát thương phép và nhân đôi chỉ số từ vật phẩm này trong 4 giây. | |
![]() | Cứ mỗi 7 giây, hồi sinh đồng minh mạnh nhất chưa được hồi sinh với 1500 Máu. | |
![]() | Gây thêm 20% sát thương. Đòn tấn công giờ đây sẽ tấn công trong phạm vi 1 ô lục giác xung quanh mục tiêu. | |
![]() | Gây thêm 10% sát thương. Khi Kayle niệm chú, cô ấy bắn ra hai đợt sóng. |