Gragas
Thông số của Gragas
Chi phí 2 Vàng Máu 750 / 1350 / 2430 Năng Lượng 40 / 80 Giáp 45 Kháng phép 45 Sức mạnh phép thuật 100 DPS 30 / 54 / 97 Sát thương 50 / 90 / 162 Tốc độ tấn công 0.6 Tỷ lệ chí mạng 25% Phạm vi 1

Kỹ Năng

Giờ Nhảy Múa
  • Năng Lượng: 40/80

Hồi 500/575/650 Máu trong 2 giây. Sau đó, gây 150/225/350 sát thương phép lên kẻ địch xung quanh và Làm lạnh chúng trong 3 giây.

Hiệu ứng Headliner: Gragas nhận ít sát thương hơn 8% và gây thêm 15% sát thương.

Hệ Tộc

Đấu Sĩ

Đội của bạn nhận 100 Máu. Tướng Đấu Sĩ nhận thêm Máu tối đa.

2 20% Máu tối đa
4 40% Máu tối đa
6 80% Máu tối đa
Disco

Triệu hồi một quả cầu Disco di động. Bắt đầu trận chiến: Đồng minh bên cạnh nhận được Tốc độ tấn công và hồi máu ngay lập tức và cứ sau 3 giây.

3 5% tốc độ tấn công, 2% máu tối đa
4 10% tốc độ tấn công, 3% máu tối đa
5 2 quả cầu disco, 15% tốc độ tấn công, 3% máu tối đa
6 20% tốc độ tấn công, 5% máu tối đa
Thuật Sư

Đội của bạn nhận được 15 Sức mạnh Phép thuật. Pháp sư nhận được nhiều hơn, cộng thêm Sức mạnh Phép thuật bất cứ khi nào Pháp sư sử dụng Khả năng.

3 20 sức mạnh phép thuật, +1 sức mạnh phép thuật mỗi lần sử dụng
5 35 sức mạnh phép thuật, +1 sức mạnh phép thuật mỗi lần sử dụng
7 60 Sức mạnh Phép thuật, +2 Sức mạnh Phép thuật mỗi lần sử dụng
10 120 Sức mạnh Phép thuật, +10 Sức mạnh Phép thuật mỗi lần sử dụng