Ngọc bổ trợ Gwen

Chuẩn Xác
Array

Chinh Phục

Hiện Diện Trí Tuệ

Huyền Thoại Tốc Độ Đánh

Chốt Chặn Cuối Cùng

Kiên Định
Array

Tàn Phá Hủy Diệt

Ngọn Gió Thứ Hai

Tốc Độ Đánh

Sức Mạnh Thích Ứng

Máu Tăng Tiến

+10% Tốc độ tấn công
+9 Thích ứng (5,4 AD hoặc 9 AP)
+10-180 Máu cộng thêm

Phép bổ trợ Gwen

Tốc Hành

Dịch Chuyển

Kỹ năng Gwen nâng đúng cấp độ

Gwen

Ngàn Nhát Cắt (nội tại)

Nội Tại

Xoẹt Xoẹt (Q)

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18

Sương Lam Bất Bại (W)

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18

Xén Xén (E)

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18

Xe Chỉ Luồn Kim (R)

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
Gwen 02

Ưu và Nhược điểm Gwen

Búp Bê Ước Nguyện
Ưu điểm Kiểm Soát Điều Kiện
  • Siêu mạnh về cuối game
  • Solo 1vs1 và đẩy đường mạnh
  • Tăng sức mạnh từ khi có 2 món đồ
  • Lương sát thương đầu ra lớn
  • Phù hợp với nhiều chiến thuật đẩy đường
  • Có thể băng trụ một cách dễ dàng
  • Có thể một mình solo Baron (lvl 15,3 vật phẩm)
Nhược điểm Phát Bắn Đơn Giản
  • Có những game đấu thật khó khăn cho Gwen
  • Rất dễ bị gank
  • Thiếu CC trong bộ chiêu thức của mình
  • Thường xuyên bị đối thủ khai thác điểm yếu nếu đi đường không hiệu quả
  • Phải phụ thuộc vào đồng đội khá là nhiều
  • Tính cơ động thấp
  • Khó thành thạo